I. Tổng quan
Phần mềm QLTS đã cập nhật đầy đủ danh mục Chương, Loại, Khoản theo Thông tư 130/2025/TT-BTC, đồng thời loại bỏ các mã đã hết hiệu lực để đơn vị có thể:
- Khai báo đúng thông tin Mục lục ngân sách tại Thông tin đơn vị.
- Hạch toán chính xác các chứng từ nghiệp vụ theo quy định hiện hành.
- Đảm bảo dữ liệu đồng bộ sang phần mềm kế toán MISA MIMOSA đúng quy định của Bộ Tài chính.
II. Chi tiết thay đổi
- Nhấn vào biểu tượng bánh răng, nhấn Thông tin đơn vị

2. Tại thông tin mục lục ngân sách, thông tin chương – khoản đã được cập nhật theo Thông tư 130/2025/TT-BTC.

Thay đổi cụ thể như sau:
| STT | Mã cũ/Tên cũ | Mã hiện tại/Tên hiện tại | Loại thay đổi |
| 1 | 12_Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12_Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Đổi tên |
| 2 | 83_Ủy ban Dân tộc | 83_Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Đổi tên |
| 3 | 412_Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 412_Sở Nông nghiệp và Môi trường | Đổi tên |
| 4 | 483_Ban Dân tộc | 483_Sở Dân tộc và Tôn giáo | Đổi tên |
| 5 | 816_(tên cấp xã) | 816_Hội người mù xã | Đổi tên |
| 6 | 817_(tên cấp xã) | 817_Hội Đông Y xã | Đổi tên |
| 7 | 818_(tên cấp xã) | 818_Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin xã | Đổi tên |
| 8 | 821_(tên cấp xã) | 821_Đơn vị sự nghiệp công lập cung ứng dịch vụ sự nghiệp công cơ bản, thiết yếu | Đổi tên |
| 9 | 827_(tên cấp xã) | 827_Hội Chữ thập đỏ xã | Đổi tên |
| 10 | 828_(tên cấp xã) | 828_Hội bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi xã | Đổi tên |
| 11 | 101_Khoa học tự nhiên và kỹ thuật | 101_Nghiên cứu cơ bản | Đổi tên |
| 12 | 102_Khoa học xã hội và nhân văn | 102_Nghiên cứu ứng dụng | Đổi tên |
| 13 | 103_Khoa học và công nghệ khác | 103_Phát triển công nghệ, phát triển giải pháp xã hội | Đổi tên |
| 14 | 104_Đổi mới sáng tạo | 104_Nghiên cứu công nghệ chiến lược | Đổi tên |
| 15 | 105_Chuyển đổi số | 105_Hạ tầng, thiết bị phát triển công nghệ chiến lược | Đổi tên |
| 16 | 340_Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đoàn thể | 340_Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội | Đổi tên |
| 17 | 361_Hoạt động của các tổ chức chính trị – xã hội | 361_Hoạt động của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội thuộc Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Đổi tên |
| 18 | 362_Hỗ trợ các tổ chức chính trị – xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp | 362_Hỗ trợ các tổ chức xã hội | Đổi tên |
| 19 | 106_(mã mới) | 106_Hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ | Thêm mới |
| 20 | 107_(mã mới) | 107_Hạ tầng, thiết bị phát triển khoa học và công nghệ | Thêm mới |
| 21 | 108_(mã mới) | 108_Khoa học và công nghệ khác | Thêm mới |
| 22 | 111_(mã mới) | 111_Đổi mới sáng tạo | Thêm mới |
| 23 | 121_(mã mới) | 121_Chuyển đổi số | Thêm mới |
| 24 | 316_(mã mới) | 316_Công nghiệp công nghệ số | Thêm mới |
| 25 | 460_(mã mới, Loại) | 460_Chi dự trữ quốc gia | Thêm mới |
| 26 | 461_(mã mới) | 461_Chi mua hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược | Thêm mới |
| 27 | 462_(mã mới) | 462_Chi hoạt động nhập, xuất, mua, bán, bảo quản, bảo vệ, bảo hiểm hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược | Thêm mới |
| 28 | 403_Chi dự trữ quốc gia | — (đã bãi bỏ) | Bãi bỏ |
| 29 | 13_Bộ Kế hoạch và Đầu tư | — (đã bãi bỏ) | Bãi bỏ |
| 30 | 21, 24, 26, 27, 34, 38, 100, 111, 112, 113, 114, 115, 180 | — (đã bãi bỏ) | Bãi bỏ |
| 31 | 413, 421, 424, 426, 427, 511, 512, 513, 514, 515 | — (đã bãi bỏ) | Bãi bỏ |
| 32 | 802, 805, 809, 812, 813, 814, 815 | — (đã bãi bỏ) | Bãi bỏ |